cảm thương

  1. s'apitoyer sur; prendre en pitié; être touché de pitié; s'attendrir
    • Cảm thương số phận người nghèo
      s'apitoyer sur le sort des pauvres
    • Cảm thương trước cảnh đau khổ của người khác
      être touché de pitié devant la douleur d'autrui
    • Cảm thương cảnh góa bụa
      s'attendrir sur le veuvage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảm thương
Mọi người đều cảm thương trước hoàn cảnh của cô bé mồ côi.